cáu bẩn

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ nổi nóng, dễ cáu gắt một cáchcớ hoặc những chuyện nhỏ nhặt: "cáu bẩn" miêu tả tính khí khó chịu, hay quạu quọ, dễ bực bội.
    • thái độ khó chịu, gắt gỏng: Thường dùng để chỉ trạng thái tâm lý không ổn định, dễ phản ứng tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy trở nên cáu bẩn mỗi khi bị mất ngủ.
    • Đừng cáu bẩn với con cái như thế, chúng không lỗi .
    • hay đau ốm, nên anh ta sinh ra cáu bẩn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt mày cáu bẩn": vẻ mặt thể hiện sự bực dọc, khó chịu.

    • Nhìn mặt mày cáu bẩn của anh ta biết chuyện không vui.
  • "tính khí cáu bẩn": tính tình hay cáu kỉnh, gắt gỏng.

    • ấy tính khí cáu bẩn, nên mọi người ít khi dám đến gần.
Biến thể từ gần giống
  • Cáu kỉnh (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ tính hay cáu gắt.
  • Gắt gỏng (tính từ): tỏ ra khó tính, dễ nổi nóng.
  • Bực bội (tính từ): cảm thấy khó chịu trong lòng, có thể dẫn đến cáu gắt.
Từ đồng nghĩa
  • Nóng nảy: dễ nổi giận.
  • Quạu quọ: cáu kỉnh, khó chịu (thường dùng trong phương ngữ miền Nam).
  • Khó chịu: cảm giác không thoải mái, bực mình.
Từ trái nghĩa
  • Hiền hòa: tính tình ôn hòa, dễ chịu.
  • Điềm đạm: bình tĩnh, không dễ nổi nóng.
  • Vui vẻ: tâm trạng tốt, dễ hòa đồng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "cáu bẩn" thường dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng.
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, miêu tả một tính cách hoặc trạng thái không mong muốn.
  • Không nên nhầm lẫn với từ "cáu bẩn" trong cụm "bẩn thỉu, bẩn" (chỉ sự dáy). Ở đây, "cáu bẩn" một từ ghép đẳng lập chỉ trạng thái tinh thần.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cáu bẩn"

cáu bẩn
Ông ấy trở nên cáu bẩn mỗi khi bị mất ngủ.